1220
vj-1210-1220-inkchange_72vj-1210-1220-handcream-72vj_1120_chpbrd_72ph-inside-72Máy in Videojet 1220

VIDEOJET 1220

3 out of 5 based on 1 customer rating
(1 customer review)

Máy in phun date Videojet 1220 có thể lên đến 6-8 giờ/ngày, 5 ngày/tuần và lên đến 9.000 giờ vận hành hoặc 18 tháng trước khi cần bảo trì, được thiết kế đặc biệt để đáp ứng những ứng dụng sản xuất và mã hóa cơ bản trên hầu hết các loại bề mặt.

Máy in phun date Videojet 1220:

  • In date, số lô
  • In Logo/đồ họa – Tự tạo tập tin trực tiếp trên máy in hoặc máy vi tính bằng phần mềm chuyên dụng Videojet Logo Creator
  • In mã vạch (UPC A&E; EAN 8 & 13; Code 128 A, B & C; UCC/EAN 128; Code 39; Code 93; Interleaved 2 of 5), Mã DataMatrix (10×10, 12×12, 14×14, 16×16, 18×18, 20×20, 24×24, 34×34), …

Máy in phun date Videojet 1220 vận hành đơn giản, ít bảo trì, mang lại chất lượng in tốt, giúp cho dây chuyền sản xuất có thể hoạt động liên tục trong thời gian lâu hơn. Thời gian hoạt động của Videojet 1220 lên đến 6-8 giờ/ngày, 5 ngày/tuần và lên đến 9.000 giờ vận hành hoặc 18 tháng trước khi cần bảo trì. Videojet 1220 được thiết kế đặc biệt để đáp ứng những ứng dụng sản xuất và mã hóa cơ bản trên hầu hết các loại bề mặt.

Máy in Videojet 1220 – Dòng máy tiên phong của công nghệ in phun với khả năng hoạt động vượt trội

Máy in phun date Videojet 1220 hoạt động tối ưu

  • Giải pháp lý tưởng cho các ứng dụng ở tốc độ chậm đến vừa phải
    • Tốc độ tối đa in một dòng: 162m/phút
    • Tốc độ tối đa in hai dòng: 59m/phút
    • Tốc độ tối đa in ba dòng: 29m/phút
  • In được từ 1-5 dòng in, với tốc độ lên đến 533 feet/phút (162.5 m/phút) (10 kí tự/inch, in 1 dòng) cho nhiều nhu cầu mã hóa khác nhau

Máy in phun date 1220 được thiết kế để có thời gian vận hành lâu nhất

  • Công nghiệ CORE tiên tiến của Videojet tích hợp hệ thống mực và hệ thống lọc trong một khối duy nhất.
  • Thời gian hoạt động giữa hai lần bảo trì lên đến 9000 giờ.
  • Tùy chọn bơm gió dương thổi ra ở đầu in làm hạn chế các nguy cơ bám mực ngoài đầu in
  • Đầu in Tự động súc rửa lúc bật tia và sau khi tắt tia, giúp cài đặt nhanh hơn, hoạt động ngay cả sau khi máy bị tắt
  • Tùy chọn máy bơm khí dương lắp trong máy, giúp máy in hoạt động mà không cần khí từ nhà máy, giảm thiểu khả năng gây ô nhiễm vào dòng mực

Không mùi, không nhầm lẫn trong việc thay mực in dung môi

  • Hệ thống quản lý mực in dung môi tiên tiến giúp giảm mức tiêu thụ nguyên liệu xuống 2.4ml dung môi/giờ ở điều kiện chuẩn
  • Hệ thống hộp mực thông minh Smart CartridgeTM hầu như loại bỏ các sự cố tràn mực ra ngoài trong quá trình sử dụng, và đảm bảo lưu lượng mực được sử dụng chính xác

Đơn giản dễ sử dụng với giao diện tiêu chuẩn của máy in phun date Videojet

  • Phân quyền cấp độ người sử dụng từ người vận hành cho đến người điều khiển và bảo trì.
  • Tích hợp dễ dàng với Videojet CLARiSOFT và CLARiSUITE cho phép điều khiển từ xa các chức năng mã code tiên tiến
  • Nhắc nhở người dùng tránh những sai sót trong qua trình sử dụng.

Sử dụng đơn giản

  • Ngôn ngữ tiếng Việt giúp dễ dàng trong việc vận hành và thực hiện các thao tác.
  • Màn hình LCD 5,7” sáng, độ phân giải 320×240, với tính năng WYSIWYG và các phím chức năng cho các hoạt động vận hành, tạo, chỉnh sửa bản tin,… dễ dàng.
  • Các cấp độ truy cập sử dụng riêng biệt từ lắp đặt, vận hành đến bảo trì
  • Bộ nhớ có khả năng lưu trữ lên đến 100 bản tin phức tạp và dễ dàng truy xuất. Lưu được nhiều bản tin hơn bằng cách sử dụng thêm USB.
  • Nhỏ gọn và di động, Videojet 1220 có thể di chuyển dễ dàng trong các dây chuyền có không gian hạn chế
 Thông số kĩ thuật Giá trị
Số đầu in 1
Mực in Dye Based
Số dòng in tối đa 5
Tốc độ in trên dây chuyền tối đa (1) 162 m/phút (533 ft/min) (In dòng đơn với 10 ký tự/inch)
Cấp độ bảo vệ IP55, vỏ bằng thép không gỉ
Tuổi thọ bộ trộn (Chu kì bảo trì) Lên đến 9000 giờ
Chiều dài dây đầu in 2 m (6.5 ft), tuỳ chọn 3 m (9.8 ft)
Khả năng lưu trữ bản tin 100
Smart Cartridge™ Bao gồm
Mô-đun đầu in Bao gồm
USB Bao gồm
Cổng giao tiếp Cổng RS-232 mở rộng
Khí dương / CleanFlow™ Tùy chọn
Các cổng I/O mở rộng và Điều khiển Tùy chọn
Giao diện người dùng Màn hình LCD và bàn phím vật lý

 

Một số thông số kỹ thuật khác

Cỡ chữ in

  • 1 dòng: 5×5, 5×7, 7×9, 8×12, 11×16, 17×24, 34×34
  • 2 dòng: 5×5, 5×7, 7×9, 8×12, 11×16
  • 3 dòng: 5×5, 5×7, 7×9
  • 4 dòng: 5×5, 5×7
  • 5 dòng: 5×5

Chiều cao kí tự in

Từ 0,079” (2mm) đến 0,40” (10mm), tùy thuộc vào phông chữ

Khoảng cách từ đầu in đến sản phẩm

Tối ưu: 0.472” (12mm)

Tầm khoảng cách: 0.197” (5mm) đến 0.591” (15mm)

Đầu in nhiệt

  • Đường kính: 1,6” (41,3mm)
  • Chiều dài: 9.5” (241.0 mm)

Dây đầu in cực kì linh hoạt

  • Chiều dài: 6.56’ (2 m)
  • Đường kính: 0.91” (23 mm)
  • Bán kinh uốn: 4.0” (101.6 mm)

Mực in và dung môi

  • Dung tích hộp mực SmartCartridge™: 0.793 qt. (750 ml)
  • Dung tích bình dung môi SmartCartridge™: 0.793 qt. (750 ml)

Nhiệt độ và độ ẩm

  • Nhiệt độ: 32°F đến 122°F (0°C đến 50°C)
  • Độ ẩm: 0% đến 90%, không ngưng tụ

Nguồn điện

100-120 / 200-240 VAC at 50/60 Hz., 120 W

Tùy chọn khác

  • Máy bơm khí dương
  • Bộ sấy khô không khí trong môi trường có độ ẩm cao (yêu cầu không khí nhà máy)
  • Product detect, relay, RS 485 expansion board RS232, bộ mã hóa, dây đầu in 9.8-foot (3 m)
  • Nozzle 60 hoặc 70 micron
  • Có phiên bản dành riêng cho ngành thực phẩm
  • Đầu in 90 độ
  • Các tùy chọn khác

Trọng lượng tịnh

Chưa đóng gói: 39.68 lbs (18kg)

Thông số kích thước máy in phun Videojet 1220 (như hình bên dưới)

Ngành đồ uống

Ngành bơ sữa

Snack mặn

 

CÁC ỨNG DỤNG NGÀNH KHÁC:

Thủy sản

Thức ăn sẵn đông lạnh

Kẹo và bánh mứt

Trái cây và rau quả

Mỹ phẩm, Chăm sóc cá nhân và gia đình

Bánh ngọt và ngũ cốc

Ngành Ô tô và hàng không

1 review for VIDEOJET 1220

  1. 3 out of 5

    :

    may muc trang

Add a review

Your email address will not be published. Required fields are marked *